THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1. Năng suất sản xuất: Tùy theo loại máy từ 1 triệu viên ÷ 3 triệu (viên/năm) cho loại gạch tiêu chuẩn
2. Loại gạch: Tùy theo loại khuôn mà có thể ra các loại gạch khác nhau: đặc, rỗng (02 lỗ, block)
3. Kích thước gạch:
- Loại 210x10x60 (02 lỗ hoặc đặc) [Miền Bắc]
- Loại 240x140x100 (02 lỗ)
- Loại gạch lỗ: 150x100x220 (06lỗ) [Miền Bắc]
- Loại 390x190x190 (2 lỗ rỗng)
- Loại 390x190x150 (2 lỗ rỗng)
- Loại 390x190x120 (2 lỗ rỗng)
4. Chất lượng gạch: Tùy theo loại cấp phối mà có chất lượng khác nhau (phụ thuộc vào hàm lượng xi măng trong cấp phối cho chất lượng khác nhau)
5. Trọng lượng máy ép chính: 900 ÷ 1.300 kg
6. Kích thước ngoài lớn nhất: DxRxC (1.100 x 1.400 x 2.300)
7. Hình thức rung chính của máy: Rung khuôn máy
8. Tần số rung: 2900÷4200 (lần/phút)
9. Kích thước palet cho máy: 450 x 650 x 20mm (tùy theo kích thước khuôn gạch)
10. Chu kỳ hình thành viên gạch: 35÷40 (giây/lần) [gạch đặc, gạch lỗ loại lớn]; 40 ÷45 (giây/lần) [gạch lỗ]
11. Tổng công suất dây chuyền: 20 KW (Máy trộn, băng tải, máy ép, gầu tời)
Máy ép gạch không nung thủ công vận hành như thế nào?
Bước 1. Bấm nút 2 đầm rung.
Bước 2. Khéo tay phanh.
Bước 3. Kéo tay cầm
Bước 4. Bấm nút 3 đầm rung.
Bước 5. Bấm nút lên khuôn
Bước 6. Sử dụng xe lấy gạch để lấy gạch ra.